Dịch

denotation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự biểu thị, vật biểu thịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of denoting, or something (such as a symbol) that denotes
  2. Nghĩa đen, nghĩa biểu thịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The primary, surface, literal, or explicit meaning of a signifier such as a word, phrase, or symbol; that which a word denotes, as contrasted with its connotation; the aggregate or set of objects of which a word may be predicated.
  3. Nội hàm và ngoại diêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intension and extension of a word
  4. Vật được biểu thị, ý nghĩa cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something signified or referred to; a particular meaning of a symbol

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denotationDạng gốc (base form)
  2. denotationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

denotational semanticsdanh từMột cách tiếp cận để chính thức hóa ý nghĩa của các ngôn ngữ lập trình bằng cách xây dựng các đối tượng toán học được gọi là ký hiệu mô tả ý nghĩa của các biểu thức từ các ngôn ngữ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đối tượng biểu thị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any mathematical object which describes the meanings of expressions from the languages, formalized in the theory of denotational semantics

Nguồn gốc (etymology)

denote-ation

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndēnotātiō
  2. từ tiếng Latinhdenoto“to denote, mark out”

Ví dụ

  • " " " " (.. ), .Nghĩa biểu thị của hai cụm từ "sao mai" và "sao hôm" là giống nhau (tức là cả hai cụm từ đều biểu thị hành tinh Kim), nhưng nghĩa biểu cảm của chúng thì khác nhau.
  • , .Về mặt nghĩa biểu thị, các thuật ngữ này thường được dùng để chỉ một loạt các biến thể và đặc điểm tiếp xúc ngôn ngữ.

AI