Dịch

denotational semantics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách tiếp cận để chính thức hóa ý nghĩa của các ngôn ngữ lập trình bằng cách xây dựng các đối tượng toán học được gọi là ký hiệu mô tả ý nghĩa của các biểu thức từ các ngôn ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)An approach to formalizing the meanings of programming languages by constructing mathematical objects called denotations which describe the meanings of expressions from the languages.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI