medida
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/meˈdida/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- biện pháp, phương sáchdanh từA2an action or step taken to achieve a purpose or deal with a problem
- mức độ, chừng mựcdanh từB1the degree, extent, or limit of something, or moderation in behavior
- kích thước, số đodanh từA2the size, amount, or dimension of something obtained by measuring
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medidaDạng gốc (base form)
- medidasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la medida de algo | Phù hợp với cái gì | |
| a medida que | Khi, theo như | |
| en cierta medida | Ở một mức độ nào đó | |
| en gran medida | Phần lớn | |
| hecho a la medida | May đo, làm riêng | |
| tomar medidas | Thực hiện biện pháp | |
| a medidatính từ | tính từ | May đo, đặt làm riêng, theo yêu cầu |
| en la medida de lo posible | Trong chừng mực có thể |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giống cái số ít của medido
- feminine singular of medido
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mức độ
Kích thước
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn sẽ thực hiện biện pháp nào khi vượt quá giới hạn?
- .Chiếc váy này vừa vặn với bạn như thể được may đo riêng vậy.
- .Chiến tranh phần lớn là không cần thiết.