Dịch

moderación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/modeɾaˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Sự điều độ, sự chừng mực, tính ôn hòadanh từmoderation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moderaciónDạng gốc (base form)
  2. moderacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moderación de preciosChưa có nghĩa
moderación en la comidaChưa có nghĩa
moderación políticaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ? ¿?Bạn nói rằng mình đến mang sự yên tĩnh và điều độ? Bạn sao?
  • .Các bạn nên ăn với sự điều độ hơn.
  • .Cố gắng uống có điều độ.

AI