moderación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/modeɾaˈθjon/
Nghĩa chính
- Sự điều độ, sự chừng mực, tính ôn hòadanh từmoderation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moderaciónDạng gốc (base form)
- moderacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moderación de precios | Chưa có nghĩa | |
| moderación en la comida | Chưa có nghĩa | |
| moderación política | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ? ¿?Bạn nói rằng mình đến mang sự yên tĩnh và điều độ? Bạn sao?
- .Các bạn nên ăn với sự điều độ hơn.
- .Cố gắng uống có điều độ.