Dịch

tamaño

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/taˈmaɲo/nguồn

Nghĩa chính

  1. kích thước, cỡdanh từA2the size or dimensions of something
  2. to, lớntính từA2big or small; of a certain size

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tamañoDạng gốc (base form)
  2. tamañitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. tamañasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. tamañosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. tamañaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tamaño del efectoKích thước hiệu ứng
tamaño mínimoKích thước tối thiểu
inmenso tamañoKích thước khổng lồ
tamaño moderadoKích thước vừa phải
tamaño de fuenteCỡ chữ
tamaño monumentalKích thước đồ sộ
de gran tamañoChưa có nghĩa
en tamañoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kích thước

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu có thấy cái đuôi của con thằn lằn này to thế nào không?
  • .Không ai có thể chịu nổi nhuệ khí to lớn dường ấy.
  • .Không thể có sự tha thứ cho một sự sỉ nhục ghê gớm dường ấy.

AI