tamaño
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/taˈmaɲo/nguồn
Nghĩa chính
- kích thước, cỡdanh từA2the size or dimensions of something
- to, lớntính từA2big or small; of a certain size
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tamaño del efecto | Kích thước hiệu ứng | |
| tamaño mínimo | Kích thước tối thiểu | |
| inmenso tamaño | Kích thước khổng lồ | |
| tamaño moderado | Kích thước vừa phải | |
| tamaño de fuente | Cỡ chữ | |
| tamaño monumental | Kích thước đồ sộ | |
| de gran tamaño | Chưa có nghĩa | |
| en tamaño | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Cậu có thấy cái đuôi của con thằn lằn này to thế nào không?
- .Không ai có thể chịu nổi nhuệ khí to lớn dường ấy.
- .Không thể có sự tha thứ cho một sự sỉ nhục ghê gớm dường ấy.