porte
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpoɾte/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vận chuyển, chởdanh từcarriage, carrying
- Kích thướcdanh từsize, dimension
- Cước vận chuyển (giá vận chuyển hàng hóa)danh từfreightage (price of transporting goods)
- Vận chuyển hàng hóadanh từfreight, cargo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- porteDạng gốc (base form)
- portesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carta de portedanh từ | danh từ | Vận đơn |
| porte de armas | Mang theo vũ khí | |
| portería de hockey | Khung thành khúc côn cầu | |
| portero automáticodanh từ | danh từ | Điện thoại nhập cảnh, điện thoại cửa, máy liên lạc, điện thoại liên lạc |
| portero electrónicodanh từ | danh từ | Điện thoại cửa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự xuất hiện của một người
- appearance of a person
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc porte- porteroNgười gác cửa, người khuân vác, người gác cổng (người giữ cửa ở lối vào tòa nhà, gọi taxi và cung cấp yếu tố an ninh); trong các tòa nhà chung cư, anh ta cũng chấp nhận việc giao hàng và có thể thực hiện một số dịch vụ hướng dẫn khách nhất định)danh từB1
- porteñoCó nguồn gốc hoặc sinh sống ở một thị trấn cảngtính từ, danh từB2
- porteríaTiền sảnh của một khách sạndanh từB2
- portentoNgạc nhiêndanh từC2
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung