broa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại bánh ngô được sản xuất ở Bồ Đào Nha, Galicia và Brazil với lúa mì, lúa mạch đen và mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of cornbread made in Portugal, Galicia and Brazil with wheat, rye and yeast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broaDạng gốc (base form)
- broasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhabroa
Cùng gốc (doublet)bread