broadcast
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Được phát sóng, được truyền thanhtính từCommunicated, signalled, or transmitted to many people, through radio waves or electronic means.
- Khắp nơi, rộng rãitrạng từWidely in all directions; abroad.
- Buổi phát sóng, buổi phát thanh truyền hìnhdanh từA transmission of a radio or television programme intended to be received by anyone with a receiver.
- Phát sóng, truyền phátđộng từngoại động từ (transitive)To transmit a message or signal through radio waves or electronic means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broadcastNguyên thể (infinitive)
- broadcastsSố nhiều (plural)
- broadcastedQuá khứ (past simple)
- broadcastingPhân từ I (present participle)
- more broadcastSo sánh hơn (comparative)
- most broadcastSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- broadcast (sth)phát (cái gì)
- broadcast sthloan tin cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broadcast live | Phát sóng trực tiếp | |
| broadcast media | Phương tiện truyền thông phát sóng | |
| live broadcast | Buổi phát sóng trực tiếp | |
| news broadcast | Bản tin phát thanh truyền hình | |
| radio broadcast | Chương trình phát thanh | |
| television broadcast | Chương trình truyền hình | |
| broadcast delaydanh từ | danh từ | Sự trì hoãn rất ngắn, được thực hiện bằng các phương tiện kỹ thuật, thường được sử dụng trong việc phát sóng công cộng các chương trình phát thanh hoặc truyền hình trực tiếp để có đủ thời gian chỉnh sửa nội dung không mong muốn, chẳng hạn như ngôn từ tục tĩu hoặc ho |
| broadcast stormdanh từ | danh từ | Lưu lượng phát sóng cực lớn qua mạng máy tính, thường do vòng lặp trong cấu trúc liên kết mạng gây ra |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Thuộc phát sóng
- đứng trước danh từ (attributive)Thuộc phát sóng, thuộc phát thanh truyền hìnhRelating to transmissions of messages or signals to many people through radio waves or electronic means.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được phát sóng
Phát sóng
Khác
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc broadcastVí dụ
- , .Các quy định giới hạn mới vẫn cấm người nước ngoài sở hữu toàn bộ hoặc trực tiếp các đơn vị được cấp phép phát sóng, chỉ cho phép sở hữu gián tiếp thông qua cổ phần tại công ty mẹ nắm quyền kiểm soát của một đơn vị được cấp phép phát sóng.
- , , , . , , .Cần phải có hành động và sự tham gia vào các phương pháp giáo dục công chúng diện rộng, trực tiếp, theo nhóm hoặc qua đường bưu điện. Tuy nhiên, điều này chỉ là thứ yếu so với việc giáo dục từng người một về ý thức cẩn trọng với lửa trong rừng.
- [] , […]Khi trình diện Đại úy Thrasher, ông ấy thông báo với tôi rằng mệnh lệnh của ông là dẫn một phân đội gồm bốn mươi người vượt sông French Broad rồi tản rộng khắp nơi trên vùng đất này để bảo vệ các đội thu mua lương thực của quân nhu và quân lương, [...]