Dịch

broadcasting

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc phát chương trình bằng truyền thanh hoặc truyền hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Sending in all directions.
  2. Kinh doanh hoặc nghề nghiệp radio và truyền hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The business or profession of radio and television.
  3. Hành động mà qua đó một điều gì đó được phát sóng.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is broadcast.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của broadcastđộng từpresent participle and gerund of broadcast

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broadcastingDạng gốc (base form)
  2. broadcastingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

broadcasting companyCông ty truyền hình
live broadcastingPhát sóng trực tiếp
online broadcastingPhát sóng trực tuyến
radio broadcastingPhát thanh
sports broadcastingPhát sóng thể thao
television broadcastingPhát sóng truyền hình
thought broadcastingdanh từTruyền tải không lời những suy nghĩ bên trong của một người cho người khác. Niềm tin vào việc truyền tải suy nghĩ là triệu chứng của nhiều chứng rối loạn tâm thần khác nhau, đặc biệt là bệnh tâm thần phân liệt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động gieo hạt trên một khu vực rộng lớn.
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of spreading seeds over a wide area.

Ví dụ

  • , .Phát thanh có thể là một lĩnh vực sinh lợi, nhưng ít người cuối cùng lên sóng.
  • .Kết quả cho thấy việc khoan khác ít so với việc gieo vãi yến mạch hơn so với lúa mì.
  • , .Chúng tôi đã gieo hạt bằng cách rải đều bằng máy rải quay.

AI