Dịch

breadwinner

C2danh từ (noun)
US/ˈbɹɛdˌwɪnɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người trụ cột trong gia đìnhdanh từThe primary income-earner in a household.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breadwinnerDạng gốc (base form)
  2. breadwinnersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bố tôi là trụ cột gia đình.
  • .Cô ấy là trụ cột trong gia đình này.
  • family's .Tom là trụ cột chính trong gia đình anh ấy.

AI