Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
staff of life
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
ɑː
f
ə
(
v
)ˌ
l
aɪ
f
/
US
/ˈ
s
t
æ
f
ə
(
v
)ˌ
l
aɪ
f
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)
danh từ
Bread or some other staple foodstuff.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
bread of life
daily bread
Ví dụ
The
round
calabash
is
a
perfect
image
for
the
feminine
womb
,
within
which
the
arduously
pounded
taro
is
contained
and
then
offered
as
the
very
staff
of
life
.
AI
1
Bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)
1
Bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)
1
Bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)