Dịch

white bread

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈwaɪt ˈbɹɛd/US/ˈwaɪt ˈbrɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bánh mì trắngdanh từkhông đếm được (uncountable)Bread made from white flour.
  2. Loại bánh mì rẻ tiền, được sản xuất hàng loạt, mua ở cửa hàng, rất mềm và thường có hình dạng ổ bánh mì Pullmandanh từkhông đếm được (uncountable)A storebought, mass-produced, inexpensive type of such bread that is very soft and is usually in the Pullman loaf shape.
  3. Người da trắng thuộc tầng lớp trung lưu (người gốc Châu Âu) hoặc người 'hành động như người da trắng'danh từkhông đếm được (uncountable)A middle-class white person (person of European descent), or a person who 'acts white'.
  4. Nhạt nhẽo, nhàm chán; không thơmtính từBland, boring; flavorless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. white breadDạng gốc (base form)
  2. white breadsSố nhiều (plural)
  3. more white breadSo sánh hơn (comparative)
  4. most white breadSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đặc trưng hoặc liên quan đến người da trắng thuộc tầng lớp trung lưu
  1. Characteristic of or relating to middle-class white people.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , ’ ’ !— , !
  • .
  • . , . . , ? . . . () , .

AI