Dịch

wampum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Những hạt hình trụ nhỏ làm từ vỏ sò được đánh bóng (đặc biệt là những hạt màu trắng) được xâu chuỗi lại với nhau, trước đây được người Mỹ bản địa ở miền đông Bắc Mỹ sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm làm đồ trang sức, tiền bạc và để lưu trữ hồ sơ; (đếm được, cổ xưa) một hạt như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)Small cylindrical beads made from polished shells (especially white ones) which have been strung together, formerly used by Native American peoples of eastern North America for various purposes including as jewellery and money, and for record-keeping; (countable, archaic) one such bead.
  2. Tiền bạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wampumDạng gốc (base form)
  2. wampumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wampum beltdanh từMột chiếc thắt lưng làm từ hạt wampum
wampum snakedanh từRắn vua thông thường hay rắn vua phương Đông (Lampropeltis getula)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dấu chấm lửng của rắn wampum (“rắn vua thông thường hoặc rắn vua phương đông (Lampropeltis getula)”)
  1. đếm được (countable)Ellipsis of wampum snake (“the common kingsnake or eastern kingsnake (Lampropeltis getula)”).

Ví dụ

  • , / , ; / , / ; / eagle-feathers, / , […]
  • [] .
  • [] ; […]

AI