glassware
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đồ đạc bằng thủy tinh, hàng thủy tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Articles made from glass, especially drinking glasses, jugs and other tableware made of glass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glasswareDạng gốc (base form)
- glasswaresSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy cẩn thận mang theo đồ thủy tinh.
- .Họ tự thổi đồ thủy tinh ở đó.
- , .Thủy tinh chất đống chờ nung chảy gần xưởng, nơi cũng có một cửa hàng bán đồ thủy tinh.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha