speedily
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Nhanh chóngtrạng từIn a speedy or fast manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speedilyDạng gốc (base form)
- more speedilySo sánh hơn (comparative)
- speedilierSo sánh hơn (comparative)
- speediliestSo sánh nhất (superlative)
- most speedilySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , , .Anh ta nhanh chóng được trấn an, và với một nụ cười ranh mãnh, trắng nhởn, cùng một cái liếc nhìn người được giao phó, dường như anh ta đã đưa tôi vào mối quan hệ đối tác trong sự tin tưởng cao độ của mình.
- . , , , .Hai người thợ rừng theo đó lên đường đuổi theo người lạ. Họ nhanh chóng xuất hiện trở lại, và với một vẻ lúng túng và vụng về, nói rằng quý ông đó sẽ không quay lại.
- , .Rồi họ nhanh chóng đặt những chiếc bao xuống đất, và mỗi người mở bao của mình ra.
Xuất hiện ở từ khác
- quicklyđồng nghĩacũng mang nghĩa nhanh, thường dùng trong văn viết
Họ từ (word family)
cùng gốc speedilyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha