Nghĩa chính
- Thạch anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The most abundant mineral on the earth's surface, of chemical composition silicon dioxide, SiO₂. It occurs in a variety of forms, both crystalline and amorphous. Found in every environment.
- Ma túy đádanh từkhông đếm được (uncountable)Crystal meth: methamphetamine hydrochloride.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quartzDạng gốc (base form)
- quartzesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quartz crystaldanh từ | danh từ | Tinh thể thạch anh |
| quartz glassdanh từ | danh từ | Thủy tinh thạch anh |
| quartz sand | Cát thạch anh | |
| quartz vein | Mạch thạch anh | |
| quartz watchdanh từ | danh từ | Đồng hồ thạch anh |
| rose quartzdanh từ | danh từ | Thạch anh hồng |
| clear quartzdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rock crystal |
| vein quartzdanh từ | danh từ | Thạch anh xuất hiện dưới dạng gangue trong tĩnh mạch |
Ví dụ
- object-glass 1½ 18½ , 16 .Kính thiên văn và kính chuẩn trực mỗi thiết bị có một thấu kính vật kính gồm một thấu kính thạch anh đường kính 1,5 inch và tiêu cự 18,5 inch đối với ánh sáng vàng natri, nhưng không quá 16 inch đối với các tia cao nhất được đo.
- ?Có bao nhiêu loại thạch anh?
- .Đôi khi đá chứa thạch anh.
Họ từ (word family)
cùng gốc quartzNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcQuarz
- từ tiếng Slav nguyên thủy*tvьrdъ
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*twerH-“to enclose, grab”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha