Nghĩa chính
- Thạch anh tímdanh từA transparent purple to violet variety of quartz with traces of manganese, used as a gemstone.
- Màu tímdanh từkhông đếm được (uncountable)A purple colour.
- Màu tíadanh từThe tincture purpure, when blazoning by precious stones.
- Màu thạch anh tímtính từHaving a colour similar to that of the gemstone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amethystDạng gốc (base form)
- amethystsSố nhiều (plural)
- more amethystSo sánh hơn (comparative)
- most amethystSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amethyst golddanh từ | danh từ | Hợp kim giòn của vàng và nhôm, có màu tím |
| amethyst deceiverdanh từ | danh từ | Laccaria amethystina, một loại nấm nhỏ ăn được có màu sắc rực rỡ |
| amethyst starlingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với violet-backed starling |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc amethystNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiametist
- từ tiếng Pháp cổametiste
- từ tiếng Hy Lạp cổἀμέθυστοςaméthustos“not drunk”
Ví dụ
- tiger-kittens — — bird's Ánh nắng chiều gay gắt chiếu những tia vàng dịu lên bộ lông của những chú hổ con dữ tợn — lụa cam sọc nhung đen — những viên thạch anh tím vỡ vụn và ngọc lục bảo tơi tả từ bộ đuôi của con chim tội nghiệp bị vứt rải rác một cách tàn nhẫn trên thảm cỏ bị giẫm nát.
- , , , , [ ] .Màu tía, trên huy hiệu của hoàng thân Mercury, của quý tộc là thạch anh tím, và của dân thường là màu tía, [được thể hiện] bằng các đường chéo từ góc trên bên trái đến góc dưới bên phải.
- .Các loại tinh thể tôi thích nhất là thạch anh trong suốt và thạch anh tím.