Dịch

expedience

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất lượng phù hợp hoặc phù hợp để đạt được mục đích hoặc mục đích mong muốn nào đó; tính đúng đắn hoặc khả năng tư vấn trong các trường hợp cụ thể của vụ việcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being fit or suitable to cause some desired end or the purpose intended; propriety or advisability under the particular circumstances of a case.
  2. Tốc độ, sự vội vàng hoặc cấp báchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Speed, haste or urgency.
  3. Một cái gì đó có íchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is expedient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expedienceDạng gốc (base form)
  2. expediencesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuộc thám hiểm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộc thám hiểm; doanh nghiệp; cuộc phiêu lưuAn expedition; enterprise; adventure.

Ví dụ

  • , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexpedience
  2. từ tiếng Pháp cổexpedience
  3. từ tiếng Latinh muộnexpedientia

AI