inexpedience
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being inexpedient; unsuitableness or impropriety.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inexpedienceDạng gốc (base form)
- inexpediencesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc inexpedience- expedienceChất lượng phù hợp hoặc phù hợp để đạt được mục đích hoặc mục đích mong muốn nào đó; tính đúng đắn hoặc khả năng tư vấn trong các trường hợp cụ thể của vụ việcdanh từ
- inexpedientKhông có lợi, không thiết thực; không thích hợptính từ
- expedientThích hợp, thuận tiệntính từ, danh từ
- inexpedientlyXem inexpedienttrạng từ