Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc chiến thuậttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to tactics.
- Chiến thuật quân sự cục bộtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to military operations that are smaller or more local than strategic ones.
- Khéo léotính từkhông so sánh (not comparable)Adroit, skilful or ingenious.
- Bộ kết hợp chứng minhdanh từA combinator of proof tactics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tacticalDạng gốc (base form)
- tacticalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tactical advantage | Lợi thế chiến thuật | |
| tactical approach | Phương pháp chiến thuật | |
| tactical decision | Quyết định chiến thuật | |
| tactical gear | Trang thiết bị chiến thuật | |
| tactical nuclear weapon | Vũ khí hạt nhân chiến thuật | |
| tactical plan | Kế hoạch chiến thuật | |
| tactical pendanh từ | danh từ | Cây bút (dụng cụ viết) có thiết kế đa năng cho phép sử dụng như một công cụ tự vệ nếu cần thiết. Những chiếc bút như vậy thường được làm bằng kim loại và là một phần của thiết bị mang theo hàng ngày |
| tactical RPGdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tactical role-playing game |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có vẻ ngoài quân sự
- không so sánh (not comparable)Having a military appearance, typically with accessories such as a bipod, adjustable stock, detachable magazine or black coloration.
Họ từ (word family)
cùng gốc tacticalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1-0 , .Như chiến thắng 1-0 trước Na Uy tại Oslo, đây là một màn trình diễn của England được xây dựng trên nền tảng phòng ngự vững chắc và kỷ luật chiến thuật.
- , .Đã có hy vọng rằng “bất ngờ chiến thuật” thực sự đã đạt được, và chúng tôi mong có thể mang đến cho kẻ thù một loạt bất ngờ trong suốt quá trình giao tranh.
- một vụ ném bom chiến thuật