tactically
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách chiến thuậttrạng từin a tactical manner; in a manner calculated to achieve some end.
- Dùng chiến thuậttrạng từusing tactics
- Về mặt chiến thuậttrạng từin terms of tactics
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tacticallyDạng gốc (base form)
- more tacticallySo sánh hơn (comparative)
- most tacticallySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vote tacticallybỏ phiếu chiến thuật
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tacticallyVí dụ
- , , .Họ đã thua về chiến lược, chiến dịch và chiến thuật.
- ' tỉnh có lợi thế chiến thuật vẫn nằm chắc trong tay phiến quân