Dịch

táctico

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈtaɡtiko/

Nghĩa chính

  1. Chiến thuậttính từtactical
  2. Nhà chiến thuậtdanh từtactician

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tácticoDạng gốc (base form)
  2. tácticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tácticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tácticaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc táctico

Ví dụ

  • .Một chiến lược tốt sẽ tạo cơ hội cho các thao tác chiến thuật có thể làm suy yếu phòng thủ của đối phương.

AI