Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chính trị giadanh từA politician.
- Người làm chính trịdanh từSomeone involved in the professional life of a politician or a political campaign to varying degrees.
- Nhà hoạt động nổi bậtdanh từA prominent activist.
- Người có quan điểm chính trịdanh từSomeone with strong views regarding a political cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- politicoDạng gốc (base form)
- politicoesSố nhiều (plural)
- politicosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| politico-militarytính từ | tính từ | Cả về chính trị lẫn quân sự |
| politico-tiền tố | tiền tố | Chính trị |
| politico-economictính từ | tính từ | Chính trị và kinh tế |
| politico-ideologicaltính từ | tính từ | Chính trị và tư tưởng |
| politico-administrativetính từ | tính từ | Liên quan đến cả chính trị và hành chính (của nhà nước) |
| politico-organizationaltính từ | tính từ | Liên quan đến cơ cấu tổ chức giao thoa với các hoạt động chính trị |
| politico-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Một cách chính trị-tư tưởng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người quan tâm chính trị
- Someone who follows politics regularly and is knowledgeable about at least the political news in their local area.
Họ từ (word family)
cùng gốc politicoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýpolitico
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapolítico
Ví dụ
- : . , .Người Pháp có một từ cho điều đó: cohabitation. Nó có thể có nghĩa là các chính trị gia có khuynh hướng khác nhau dung nạp lẫn nhau, hoặc các cặp đôi yêu nhau dọn về sống chung.
- ‘’ , , .Và khi tờ National Journal thăm dò các nhân vật nội bộ chính trị trong tháng này, họ thấy phần lớn các chính trị gia, nhà vận động hành lang và chiến lược gia của đảng Dân chủ ủng hộ hợp pháp hóa hôn nhân đồng tính.