politico-ideological
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chính trị và tư tưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Political and ideological.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| politico-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Một cách chính trị-tư tưởng |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| politico-ideologicallytrạng từ | trạng từ | Một cách chính trị-tư tưởng |