Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ quan tập thể của một quốc gia hoặc nhà nước được tổ chức về mặt chính trịdanh từThe collective body of a nation or state as politically organized.
- Cơ quan tập thể của một quốc gia hoặc nhà nước thực hiện các chức năng chính trịdanh từThe collective body of a nation or state as exercising political functions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- body politicDạng gốc (base form)
- bodies politicSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tập đoàn
- A corporation.
Ví dụ
- , . , .
- , .