Dịch

politically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Về mặt chính trịtrạng từIn a political manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. politicallyDạng gốc (base form)
  2. more politicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most politicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

politically activeHoạt động chính trị tích cực
politically chargedĐậm màu sắc chính trị
politically correcttính từ, động từĐúng đắn về mặt chính trị
politically motivatedCó động cơ chính trị
politically sensitiveNhạy cảm về chính trị
politically incorrecttính từKhông đúng về mặt chính trị; không phù hợp với quan điểm chính trị đúng đắn
politically homelesstính từXa lánh với bầu không khí chính trị hiện tại hoặc với các đảng phái chính trị trước đây của một người và đấu tranh để xác định với bất kỳ đảng phái chính trị hoặc hệ tư tưởng nào
politically correctlytrạng từMột cách đúng đắn về mặt chính trị

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về mặt chính trị
  1. Regarding politics, in a way connected to politics.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • giải quyết một vấn đề bằng con đường chính trị
  • , .Dù về mặt chính trị ông ấy tự nhận là đảng viên Dân chủ, các hành động của ông ấy lại thiên về đảng Cộng hòa hơn.
  • ?Algeria có bị chia rẽ về mặt chính trị không?

AI