Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về mặt chính trịtrạng từIn a political manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- politicallyDạng gốc (base form)
- more politicallySo sánh hơn (comparative)
- most politicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| politically active | Hoạt động chính trị tích cực | |
| politically charged | Đậm màu sắc chính trị | |
| politically correcttính từ, động từ | tính từ, động từ | Đúng đắn về mặt chính trị |
| politically motivated | Có động cơ chính trị | |
| politically sensitive | Nhạy cảm về chính trị | |
| politically incorrecttính từ | tính từ | Không đúng về mặt chính trị; không phù hợp với quan điểm chính trị đúng đắn |
| politically homelesstính từ | tính từ | Xa lánh với bầu không khí chính trị hiện tại hoặc với các đảng phái chính trị trước đây của một người và đấu tranh để xác định với bất kỳ đảng phái chính trị hoặc hệ tư tưởng nào |
| politically correctlytrạng từ | trạng từ | Một cách đúng đắn về mặt chính trị |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về mặt chính trị
- Regarding politics, in a way connected to politics.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc politicallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- giải quyết một vấn đề bằng con đường chính trị
- , .Dù về mặt chính trị ông ấy tự nhận là đảng viên Dân chủ, các hành động của ông ấy lại thiên về đảng Cộng hòa hơn.
- ?Algeria có bị chia rẽ về mặt chính trị không?