constabulary
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc cảnh sát, thuộc viên cảnh sáttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to constables.
- Mang tính cảnh sát, giống cảnh sáttính từkhông so sánh (not comparable)Characteristic of police; police-like, rather than military.
- Lực lượng cảnh sát, cảnh sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A police force.
- Cảnh sát khu vực, lực lượng cảnh sát địa phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The police in a particular district or area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constabularyDạng gốc (base form)
- constabulariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Royal Irish Constabularydanh từ riêng | danh từ riêng | Lực lượng cảnh sát Ireland khi Ireland còn là một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland |
| Royal Ulster Constabularydanh từ riêng | danh từ riêng | Lực lượng cảnh sát Bắc Ireland từ năm 1922 đến năm 2001 |
Ví dụ
- .Nhiệm vụ của cảnh sát khác với việc chiến đấu trong chiến tranh.
- […] ; , .[...] sinh vật khốn khổ đó đã đến đồn cảnh sát để cầu cứu; cô ấy am hiểu luật pháp, và có lẽ không tiếc công sức để giữ quan hệ tốt với lực lượng cảnh sát địa phương.
- Hiro , , . .Khi Hiro bước vào khu phố của họ, anh nhìn thấy những người đàn ông chạy dọc theo cây cầu phao gập ghềnh dùng làm đường chính, mang theo súng và dao. Lực lượng cảnh sát địa phương.