Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Con lợn condanh từA pig (the animal).
- Chuột langdanh từA guinea pig.
- Ngón chândanh từA toe.
- Tham ăntính từGreedy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piggy bankdanh từ | danh từ | Heo đất, lợn tiết kiệm |
| piggy-wigdanh từ | danh từ | Con lợn |
| pay piggydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với paypig |
| piggy fludanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swine flu |
| Miss Piggydanh từ | danh từ | Người phụ nữ thừa cân |
| piggy stickdanh từ | danh từ | Mèo mách |
| piggy move updanh từ | danh từ | Trò chơi bóng chày hoặc bóng mềm không chính thức, không có đội riêng biệt, trong đó người chơi thay phiên nhau chơi ở các vị trí khác nhau |
| piggy in the middledanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó một nhóm phải giữ một đồ vật, thường là một quả bóng, trong nhóm của mình và cách xa nhóm hoặc cá nhân khác |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Kẻ tham ăn
- A pig (greedy person).
Họ từ (word family)
cùng gốc piggyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chú lợn con này đi chợ.
- , […]Nếu bạn nhất quyết muốn nhân giống chuột lang của mình, đây là một số điều cần nhớ và mua sắm[...]
- !Anh ấy có những ngón chân thật dễ thương!