piggyback
C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Trên lưng hoặc vaitính từkhông so sánh (not comparable)On somebody's back or shoulders.
- Địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai )trạng từkhông so sánh (not comparable)On somebody's back or shoulders.
- Cưỡi trên lưng aiđộng từngoại động từ (transitive)To ride on someone's back or shoulders.
- Sự cõng, cưỡi trên lưngdanh từđếm được (countable)A ride on somebody's back or shoulders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piggybackNguyên thể (infinitive)
- piggybacksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- piggybackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- piggybackingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piggyback taxdanh từ | danh từ | Khoản thuế bổ sung do cấp chính quyền thấp hơn (chẳng hạn như tiểu bang hoặc đô thị) áp đặt bên cạnh nghĩa vụ thuế do cấp chính quyền cao hơn áp đặt |
| piggyback plantdanh từ | danh từ | Loại cây có nguồn gốc từ các khu rừng ẩm gần bờ biển phía tây bắc Bắc Mỹ, Tolmiea menziesii, được trồng làm cây cảnh hoặc cây trồng trong chậu để có tán lá xanh hấp dẫn với các cây con mọc từ gốc lá |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Vận chuyển hàng hóa ghép nối
- không so sánh (not comparable)Pertaining to transportation of goods where one transportation unit is carried on the back of something else. For example, a truck on a train.
Họ từ (word family)
cùng gốc piggybackTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cõng ai đó
- break-through .. 1953-54. 75- , .Điều có thể gọi là bước đột phá tâm lý đối với người Mỹ được cõng đến vào năm 1953-1954. Một nguyên mẫu ô tô phẳng dài 75 foot cõng đã được chế tạo, tạo tiền lệ cho ô tô tiêu chuẩn ngày nay có sức chứa hai rơ-moóc đường bộ.
- , UK's . () , railway's .Nhưng việc chở hành khách để giải trí là một chuyện, chở những người đi làm chính thức ra vào thành phố lớn thứ ba của Vương quốc Anh là chuyện khác. Ấy thế mà Hội đồng Quận Rossendale (RBC) lại muốn làm như vậy, bằng cách ghép nối vào hoạt động của tuyến đường sắt được bảo tồn.