piggyBac
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Transposon được sử dụng trong kỹ thuật di truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A transposon used in genetic engineering
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piggyback taxdanh từ | danh từ | Khoản thuế bổ sung do cấp chính quyền thấp hơn (chẳng hạn như tiểu bang hoặc đô thị) áp đặt bên cạnh nghĩa vụ thuế do cấp chính quyền cao hơn áp đặt |
| piggyback plantdanh từ | danh từ | Loại cây có nguồn gốc từ các khu rừng ẩm gần bờ biển phía tây bắc Bắc Mỹ, Tolmiea menziesii, được trồng làm cây cảnh hoặc cây trồng trong chậu để có tán lá xanh hấp dẫn với các cây con mọc từ gốc lá |