Dịch

pannage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quả sồi và cột buồm dùng làm thức ăn cho lợndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acorns and beech mast used as forage for pigs.
  2. Cho lợn ăn trên quả sồi và cột buồm trong rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Feeding of pigs on acorns and beech mast in the woods.
  3. Quyền cho lợn ăn theo cách nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right to feed pigs in this manner.
  4. Loại thuế trước đây được trả cho đặc quyền cho lợn ăn trong rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tax formerly paid for the privilege of feeding swine in the woods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pannageDạng gốc (base form)
  2. pannagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpasnage

AI