Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chất màu; chất nhuộmdanh từAny color in plant or animal cells.
- Nhuộm màu, tạo sắc tốđộng từngoại động từ (transitive)To add color or pigment to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pigmentNguyên thể (infinitive)
- pigmentsSố nhiều (plural)
- pigmentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pigmentingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| natural pigment | Sắc tố tự nhiên | |
| skin pigment | Sắc tố da | |
| lake pigmentdanh từ | danh từ | Chất màu được tạo ra bằng cách kết tủa thuốc nhuộm bằng chất kết dính trơ hoặc chất gắn màu, thường là muối kim loại |
| fugitive pigmentdanh từ | danh từ | Sắc tố tạm thời làm sáng, tối đi hoặc thay đổi về hình thức hoặc tính chất vật lý theo thời gian khi tiếp xúc với các điều kiện môi trường |
| accessory pigmentdanh từ | danh từ | Các sắc tố không phải diệp lục có trong lục lạp giúp hấp thụ ánh sáng nhưng truyền toàn bộ năng lượng đến diệp lục |
| respiratory pigmentdanh từ | danh từ | Bất kỳ sắc tố protein chứa kim loại màu nào kết hợp thuận nghịch với oxy và được tìm thấy trong các mô của động vật có xương sống và động vật không xương sống và có vai trò vận chuyển oxy |
| bile pigmentdanh từ | danh từ | Các loại bilin có nguồn gốc từ porphyrin được tìm thấy trong mật; chủ yếu là bilirubin và biliverdin |
| azo pigmentdanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm tổng hợp có cấu trúc hóa học tương tự thuốc nhuộm azo nhưng thiếu nhóm hòa tan |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chất màu
- A dry colorant, usually an insoluble powder.
Họ từ (word family)
cùng gốc pigmentNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' .Diệp lục là sắc tố tạo nên màu xanh của hầu hết các loài thực vật.
- .Màu nâu đen là sắc tố làm từ đất sét chứa oxit sắt và oxit mangan.
- , wine-cask; , , , , ; […]Oswald, hãy khui thùng rượu lâu năm nhất; dọn lên bàn thứ rượu mật ong ngon nhất, rượu dâu tằm đậm đà nhất, rượu táo sủi tăm nhất cùng thứ rượu gia vị thơm nồng nhất; […]