Dịch

pigment

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chất màu; chất nhuộmdanh từAny color in plant or animal cells.
  2. Nhuộm màu, tạo sắc tốđộng từngoại động từ (transitive)To add color or pigment to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pigmentNguyên thể (infinitive)
  2. pigmentsSố nhiều (plural)
  3. pigmentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pigmentingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

natural pigmentSắc tố tự nhiên
skin pigmentSắc tố da
lake pigmentdanh từChất màu được tạo ra bằng cách kết tủa thuốc nhuộm bằng chất kết dính trơ hoặc chất gắn màu, thường là muối kim loại
fugitive pigmentdanh từSắc tố tạm thời làm sáng, tối đi hoặc thay đổi về hình thức hoặc tính chất vật lý theo thời gian khi tiếp xúc với các điều kiện môi trường
accessory pigmentdanh từCác sắc tố không phải diệp lục có trong lục lạp giúp hấp thụ ánh sáng nhưng truyền toàn bộ năng lượng đến diệp lục
respiratory pigmentdanh từBất kỳ sắc tố protein chứa kim loại màu nào kết hợp thuận nghịch với oxy và được tìm thấy trong các mô của động vật có xương sống và động vật không xương sống và có vai trò vận chuyển oxy
bile pigmentdanh từCác loại bilin có nguồn gốc từ porphyrin được tìm thấy trong mật; chủ yếu là bilirubin và biliverdin
azo pigmentdanh từThuốc nhuộm tổng hợp có cấu trúc hóa học tương tự thuốc nhuộm azo nhưng thiếu nhóm hòa tan

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chất màu
  1. A dry colorant, usually an insoluble powder.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipigment
  2. từ tiếng Latinhpigmentum“pigment”

Cùng gốc (doublet)pimientopimentopiment

Ví dụ

  • ' .Diệp lục là sắc tố tạo nên màu xanh của hầu hết các loài thực vật.
  • .Màu nâu đen là sắc tố làm từ đất sét chứa oxit sắt và oxit mangan.
  • , wine-cask; , , , , ; […]Oswald, hãy khui thùng rượu lâu năm nhất; dọn lên bàn thứ rượu mật ong ngon nhất, rượu dâu tằm đậm đà nhất, rượu táo sủi tăm nhất cùng thứ rượu gia vị thơm nồng nhất; […]

AI