piment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rượu có hương vị gia vị hoặc mật ongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wine flavoured with spices or honey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pimentDạng gốc (base form)
- pimentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pimento loafdanh từ | danh từ | Thịt bữa trưa bao gồm thịt bò và thịt lợn thái nhỏ cùng với dưa chua và ớt xắt nhỏ, tạo thành hình ổ bánh mì |
| pimento cheesedanh từ | danh từ | Loại phết hoặc gia vị được làm từ phô mai, sốt mayonnaise và ớt |