Dịch

squealer

danh từ (noun)
US/ˈskwilɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các động vật hoặc người kêu lêndanh từAny animal or person who squeals.
  2. Con lợndanh từA pig.
  3. Người cung cấp thông tindanh từAn informant.
  4. Là loại bình dùng để đựng bia có dung tích 1 lít hoặc 32 ounce (bằng một nửa kích thước của bình đựng bia)danh từA kind of jug used to carry beer having 1 litre or 32 ounce capacity (half the size of a growler).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squealerDạng gốc (base form)
  2. squealersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bất cứ thứ gì tạo ra âm thanh chói tai
  1. Anything that makes a squealing noise.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI