Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các động vật hoặc người kêu lêndanh từAny animal or person who squeals.
- Con lợndanh từA pig.
- Người cung cấp thông tindanh từAn informant.
- Là loại bình dùng để đựng bia có dung tích 1 lít hoặc 32 ounce (bằng một nửa kích thước của bình đựng bia)danh từA kind of jug used to carry beer having 1 litre or 32 ounce capacity (half the size of a growler).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squealerDạng gốc (base form)
- squealersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bất cứ thứ gì tạo ra âm thanh chói tai
- Anything that makes a squealing noise.
Họ từ (word family)
cùng gốc squealerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha