Dịch

squeal

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng rít, tiếng két, tiếng thétdanh từA high-pitched sound, such as the scream of a child or a female person, or noisy worn-down brake pads.
  2. Tiếng lợn kêudanh từThe cry of a pig.
  3. Rít lên, thét lênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To scream with a shrill, prolonged sound.
  4. Kêu két, rítđộng từTo make a squealing noise. (of an object)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squealNguyên thể (infinitive)
  2. squealsSố nhiều (plural)
  3. squealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squealingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • squeal (on sb)mách lẻo, tố cáo (ai)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chỉ điểm
  1. nội động từ (intransitive)Chỉ điểm, khai ra, bán đứngTo give sensitive information about someone to a third party; to rat on someone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chỉ điểm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisquelen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskvala“to squeal, bawl”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skwel-“to chatter, babble, scream”

Ví dụ

  • .Lũ trẻ hét lên thích thú khi mở quà Giáng sinh.
  • , , journey's .Chúng tôi tiếp tục đi qua vùng ngoại ô Newcastle dọc theo mép sông Tyne, trước khi rít qua các khúc cua gắt để lên cầu High Level tráng lệ, nơi mở ra tầm nhìn tuyệt đẹp khắp Newcastle và dọc theo dòng sông trước khi kết thúc hành trình.
  • .Tốt hơn hết là mày đừng khai tao với cảnh sát.

AI