Dịch

scumber

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dũng; phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dung; excrement.
  2. Đại tiệnđộng từTo defecate.
  3. Của một con chó hoặc con cáođộng từof a dog or fox

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scumberNguyên thể (infinitive)
  2. scumbersSố nhiều (plural)
  3. scumberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scumberingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • […] , .
  • heav'd ; , ' ' (, , ,) .
  • , world's . ;

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổescumbrier“to disencumber”

AI