Dịch

dandruff

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdændɹʌf/US/ˈdændɹəf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gàu, gầudanh từkhông đếm được (uncountable)scaly white dead skin flakes from the human scalp; Pityriasis capitis
  2. Phủ vảy trắngđộng từTo fall or cover with white flakes, like dandruff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dandruffNguyên thể (infinitive)
  2. dandruffsSố nhiều (plural)
  3. dandruffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dandruffingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ocean dandruffdanh từĐồng nghĩa với marine snow
devil's dandruffdanh từCôcain
leaping dandruffdanh từĐồng nghĩa với louse

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihurf“scab”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhrufa
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hreubaz

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Gàu lại xuất hiện trên cổ áo tôi.
  • .Máy nướng bánh mì bị hỏng và muối đang bám trắng như gàu lên chiếc áo len của tôi.
  • .Một số loài mèo bị dị ứng với gàu.

AI