Dịch

dander

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdændə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gàu—da chết có vảy màu trắng bong ra từ da đầu con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Dandruff—scaly white dead skin flakes from the human scalp.
  2. Nang lông và da chết bong ra từ động vật có vúdanh từkhông đếm được (uncountable)Hair follicles and dead skin shed from mammals.
  3. Các hạt gây dị ứng tích tụ và có thể bong ra khỏi da và lông của vật nuôi trong nhà, đặc biệt là từ vật nuôi trong nhà như mèo và chódanh từkhông đếm được (uncountable)Allergen particles that accumulate on and may be shed from the skin and fur of domestic animals, especially from household pets such as cats and dogs.
  4. Đi lang thangđộng từTo wander about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. danderNguyên thể (infinitive)
  2. dandersSố nhiều (plural)
  3. danderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. danderingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

get someone's dander upđộng từTức giận hoặc làm phiền ai đó

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cục than
  1. Cục than; (số nhiều) rác thải của lò nungA cinder; (in the plural) the refuse of a furnace

Ví dụ

  • (, ) làm cho ai nổi giận, chọc tức ai
  • nổi giận
  • .

AI