Dịch

esquamulose

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được bao phủ bởi vảy hoặc các vật thể giống như vảy; có một làn da mịn màng hoặc bao phủ bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Not covered in scales or scale-like objects; having a smooth skin or outer covering.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Hookeri [...] 1 . , , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

e-squamulose

  1. từ tiếng Latinh mớisquāmulōsus“squamulose”
  2. từ tiếng Latinhsquamula“small scales”

AI