Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scaly legs
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bệnh gia cầm ảnh hưởng đến chân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A poultry disease affecting the legs.
Ví dụ
Uncle
Jobson
was
in
the
fowlhouse
,
treating
with
kerosene
that
infirmity
common
to
poultry
known
as
"
scaly
legs
"'.
AI
1
Bệnh gia cầm ảnh hưởng đến chân
1
Bệnh gia cầm ảnh hưởng đến chân
1
Bệnh gia cầm ảnh hưởng đến chân