Nghĩa chính
- Đá phiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shell, scale or husk; a cod or pod.
- Đá phiến sét, đá phiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine-grained sedimentary rock of a thin, laminated, and often friable, structure.
- Ngành dầu khí đá phiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shale oil and shale gas segment of the oil and gas industry.
- Bóc vỏ, tách vỏđộng từTo take off the shell or coat of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oil shaledanh từ | danh từ | Đá phiến dầu |
| shale formation | Tầng đá phiến | |
| shale gasdanh từ | danh từ | Khí đá phiến |
| shale oildanh từ | danh từ | Dầu đá phiến |
| shale rock | Đá phiến | |
| red shaledanh từ | danh từ | Loại đá trầm tích có màu đỏ do sự hiện diện của khoáng chất oxit sắt |
| shale pitdanh từ | danh từ | Mỏ đá hoặc mỏ nơi đá phiến được khai thác |
| alum shaledanh từ | danh từ | Đá phèn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bóc vỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc shaleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischale“shell, husk; scale”
- từ tiếng Anh cổsċealu“shell, husk, pod”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skalu
Cùng gốc (doublet)scale
Ví dụ
- lớp vỏ xanh của hạt đậu
- , gravel-like , , .Như trên tất cả các mái nhà xanh lớn, đất trồng không hẳn là đất thông thường mà là giá thể dạng sỏi gồm đá bọt hạt nhỏ, đá phiến, đất sét và các khoáng chất khác.
- .Algeria có khí đá phiến.