Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shale pit
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ʃ
eɪ
l
ˈ
p
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Mỏ đá hoặc mỏ nơi đá phiến được khai thác
danh từ
A quarry or mine where shale rock is mined.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shale pit
Dạng gốc
(base form)
shale pit
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
While
shale
pits
and
their
ancillary
undertakings
are
being
run
down
,
and
some
finally
closed
,
the
Winchburgh
oil
factory
is
still
in
operation
,
with
its
own
surface
rail
system
bringing
in
shale
from
neighbouring
pits
.
AI
1
Mỏ đá hoặc mỏ nơi đá phiến được khai thác
1
Mỏ đá hoặc mỏ nơi đá phiến được khai thác
1
Mỏ đá hoặc mỏ nơi đá phiến được khai thác