dimensión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/dimenˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Khía cạnh, phương diệndanh từdimension (a single aspect of a given thing)
- Kích thước, chiềudanh từdimension (a measure of spatial extent in a particular direction)
- Quy mô, tầm vócdanh từscale, scope, extent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dimensiónDạng gốc (base form)
- dimensionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adquirir una dimensión | Chưa có nghĩa | |
| cobrar dimensión | Chưa có nghĩa | |
| de gran dimensión | Chưa có nghĩa | |
| dimensión social | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Có thật là anh ấy đến từ một chiều không gian khác không?
- .Hãy tìm số chiều của không gian con này.
- ¿ ?Kích thước của căn phòng là bao nhiêu?