Dịch

dimensión

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/dimenˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khía cạnh, phương diệndanh từdimension (a single aspect of a given thing)
  2. Kích thước, chiềudanh từdimension (a measure of spatial extent in a particular direction)
  3. Quy mô, tầm vócdanh từscale, scope, extent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dimensiónDạng gốc (base form)
  2. dimensionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adquirir una dimensiónChưa có nghĩa
cobrar dimensiónChưa có nghĩa
de gran dimensiónChưa có nghĩa
dimensión socialChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Có thật là anh ấy đến từ một chiều không gian khác không?
  • .Hãy tìm số chiều của không gian con này.
  • ¿ ?Kích thước của căn phòng là bao nhiêu?

AI