Dịch

magnitud

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/maɡniˈtud/nguồn

Nghĩa chính

  1. Độ lớn, tầm vóc, quy môdanh từmagnitude

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnitudDạng gốc (base form)
  2. magnitudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de gran magnitudTầm cỡ lớn, nghiêm trọng
magnitud del problemaMức độ nghiêm trọng của vấn đề
orden de magnitudBậc quy mô, độ lớn
magnitud de una catástrofeChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã hiểu ra mức độ nghiêm trọng trong tội ác của mình.
  • .Chỉ có một thảm họa tầm cỡ như vậy mới có thể gây ra điều này.
  • ¡ !Đó là một chiếc bánh burger có kích thước khổng lồ!

AI