Dịch

minor scale

danh từ (noun)
UK/ˈmaɪnə ˈskeɪl/US/ˈmaɪ.nəɹ ˈskeɪl/

Nghĩa chính

  1. Các thang đo diatonic có bậc thứ nhất, thứ ba và thứ năm tạo thành một bộ ba thứdanh từAny diatonic scale whose first, third, and fifth scale degrees form a minor triad.
  2. Thang âm thứ tự nhiêndanh từThe natural minor scale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minor scaleDạng gốc (base form)
  2. minor scalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

natural minor scaledanh từLoại âm giai thứ có các nốt thứ 3, 6 và 7 được hạ xuống một nửa cung, với mẫu quãng
melodic minor scaledanh từMột loại thang âm thứ với nốt thứ 3 được hạ xuống một nửa cung khi thang âm được chơi tăng dần và các nốt thứ 3, 6 và 7 được hạ xuống một nửa cung khi chơi thang âm tăng dần, với các mẫu quãng
harmonic minor scaledanh từMột loại âm giai thứ với các nốt thứ 3 và thứ 6 được hạ xuống một nửa cung, với mẫu quãng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI