Nghĩa chính
- Các thang đo diatonic có bậc thứ nhất, thứ ba và thứ năm tạo thành một bộ ba thứdanh từAny diatonic scale whose first, third, and fifth scale degrees form a minor triad.
- Thang âm thứ tự nhiêndanh từThe natural minor scale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minor scaleDạng gốc (base form)
- minor scalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| natural minor scaledanh từ | danh từ | Loại âm giai thứ có các nốt thứ 3, 6 và 7 được hạ xuống một nửa cung, với mẫu quãng |
| melodic minor scaledanh từ | danh từ | Một loại thang âm thứ với nốt thứ 3 được hạ xuống một nửa cung khi thang âm được chơi tăng dần và các nốt thứ 3, 6 và 7 được hạ xuống một nửa cung khi chơi thang âm tăng dần, với các mẫu quãng |
| harmonic minor scaledanh từ | danh từ | Một loại âm giai thứ với các nốt thứ 3 và thứ 6 được hạ xuống một nửa cung, với mẫu quãng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- scalekết hợpgam thứ