Dịch

scale in

động từ (verb)
UK/ˌskeɪl ˈɪn/US/ˌskeɪl ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Tăng dần vị thế trên thị trường bán quá mức khi có dấu hiệu về xu hướng phục hồiđộng từTo incrementally enter a position on an oversold market in view of indications of a rebound trend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scale inNguyên thể (infinitive)
  2. scales inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scaled inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scaling inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

scale insectdanh từCác loài côn trùng ký sinh nhỏ thuộc siêu họ Coccoidea sống trên thực vật và lấy chất dinh dưỡng từ chúng
scale invariancedanh từMột đặc điểm của các vật thể hoặc định luật không thay đổi nếu thang đo chiều dài (hoặc thang năng lượng) được nhân với một hệ số chung

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI