Nghĩa chính
- Tăng dần vị thế trên thị trường bán quá mức khi có dấu hiệu về xu hướng phục hồiđộng từTo incrementally enter a position on an oversold market in view of indications of a rebound trend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scale inNguyên thể (infinitive)
- scales inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- scaled inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scaling inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scale insectdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng ký sinh nhỏ thuộc siêu họ Coccoidea sống trên thực vật và lấy chất dinh dưỡng từ chúng |
| scale invariancedanh từ | danh từ | Một đặc điểm của các vật thể hoặc định luật không thay đổi nếu thang đo chiều dài (hoặc thang năng lượng) được nhân với một hệ số chung |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- , .
- .