Dịch

scala

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thang, chuỗidanh từLadder; sequence.
  2. Thang ốc taidanh từLadder-like structure in the cochlea of a mammal's ear.
  3. Máy nắn trật khớp vaidanh từA machine formerly used for reducing dislocations of the humerus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. scalaDạng gốc (base form)
  2. scalae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. scalasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Scala Nuovadanh từ riêngTên cũ của Kuşadası: một thành phố ở Thổ Nhĩ Kỳ
scala naturaedanh từĐồng nghĩa với great chain of being
scala tympanidanh từĐồng nghĩa với tympanic duct
scala vestibulidanh từĐồng nghĩa với vestibular duct

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhscāla“ladder”

Cùng gốc (doublet)scale

AI