surgimiento
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/suɾxiˈmjento/
Nghĩa chính
- Sự xuất hiện, sự nổi lêndanh từemergence, rise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surgimientoDạng gốc (base form)
- surgimientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surgimiento de la industria | Sự trỗi dậy ngành công nghiệp | |
| surgimiento de tendencias | Sự xuất hiện xu hướng | |
| surgimiento repentino | Sự xuất hiện đột ngột | |
| surgimiento temprano | Sự xuất hiện sớm | |
| surgimiento histórico | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự xuất hiện
Họ từ (word family)
cùng gốc surgimientoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Sự xuất hiện của lớp vỏ ngoài trong động vật khớp chân là một sự kiện tiến hóa rất quan trọng đối với chúng.