发生
發生HSK3
Hay gặpHán-Việt: phát sinh
fā shēng
Nghĩa chính
- xảy ra, phát sinhđộng từto happen, occur, or take place, usually referring to events, accidents, or changes
Chữ và bộ thủ (character, radical)
发
fāphát
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)5 nét
issue, dispatch, send out; hair生
shēngsinh
Bộ: 生 · sinh (sống, sinh ra)5 nét
life, living, lifetime; birthNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chuyện gì đó đã xảy ra.
- 。Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
- 。Điều đó sẽ không xảy ra.