Dịch

happened là quá khứ và phân từ quá khứ của happen

happen

A1động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. xảy ra, diễn rađộng từA1nội động từ (intransitive)to take place or occur, especially without being planned
  2. xảy đến, xảy ra vớiđộng từA2ngoại động từ (transitive)to affect someone or something as an event, especially an unpleasant one
  3. tình cờ, ngẫu nhiênđộng từB1nội động từ (intransitive)to do something or be in a situation by chance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. happenNguyên thể (infinitive)
  2. happensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. happenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. happeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • happen to be/do sthtình cờ là/làm gìShe happened to be out when we called.Chị ấy tình cờ đi vắng khi chúng tôi ghé thăm.
  • it happens that…tình cờ là…It happened that she was out when we called.Tình cờ là chị ấy đi vắng khi chúng tôi ghé thăm.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Tình cờ gặp
  1. Tình cờ gặp, bắt gặpTo encounter by chance.

Ví dụ

  • .Chứng kiến chính quyền Anh đấu tranh với lĩnh vực tài chính cũng giống như chứng kiến một người nghiện rượu vẫn chống lại ý nghĩ rằng cần phải có điều gì đó quyết liệt xảy ra để anh ta xoay chuyển cuộc đời mình.
  • ?Bạn có tình cờ mang theo chiếc ô nào không?
  • , , .Thật bất ngờ, tại một góc khuất gần nông trại, ông đã tình cờ bắt gặp một nơi mà vụ thu hoạch nho đã thực sự bắt đầu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

hap“a chance, occurrence, byfall”-en

  1. từ tiếng Anh trung đạihappenen

AI